LÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ




tải về 187.78 Kb.
TênLÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ
Chuyển đổi dữ liệu08.09.2012
Kích187.78 Kb.
loạiTài liệu
LÝ THUYẾT - KẾT CẤU ĐỘNG CƠ



  1. Nhiệm vụ các cơ cấu và hệ thống trên động cơ.

  2. Nhiệm vụ, phân loại, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu chế tạo thân động cơ (thân máy).

  3. Nhiệm vụ, điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu chế tạo nắp máy.

  4. Nhiệm vụ, điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu chế tạo chốt pít tông.

  5. Nhiệm vụ, điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu chế tạo và phân loại xéc măng.

  6. Nhiệm vụ của nhóm pít tông.

  7. Điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo pít tông.

  8. Nhiệm vụ, điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu chế tạo và phân loại thanh truyền.

  9. Nhiệm vụ, điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật, vật liệu chế tạo và phân loại trục khuỷu.

  10. Nhiệm vụ, phân loại, yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo bánh đà.

  11. Nhiệm vụ, điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo trục phối khí.

  12. Nhiệm vụ, phân loại, yêu cầu kỹ thuật của cơ cấu phối khí.

  13. Phương án bố trí xu páp.

  14. Nhiệm vụ, phân loại và yêu cầu kỹ thuật của bơm xăng.

  15. Khái niệm động cơ nhiệt. Phân biệt động cơ đốt ngoài và động cơ đốt trong.

  16. Trình bày khái niệm và thuật ngữ trong động cơ đốt trong.

  17. Phân biệt động cơ tăng áp và không tăng áp (pk< po).

  18. Viết công thức tính r, v, ,v, giải thích các thông số trong đó.

  19. Khái niệm Lo, Mo, L, M và M1.

  20. Cho Li = pi.Vh; Tính Ni, Ne, Me và pe, giải thích các thông số trên đó.

  21. Định nghĩa: đặc tính động cơ, đặc tính ngoài và đặc tính tốc độ.

  22. Nhiệm vụ, yêu cầu kỹ thuật, phân loại hệ thống làm mát.

  23. Bộ Chế hòa khí hiện đại bao gồm những cơ cấu và hệ thống nào? Nhiệm vụ của các cơ cấu cơ và hệ thống đó.

  24. Nhiêm vụ và yêu cầu đối với hệ thống nhiên liệu động cơ Điêzel.

  25. Nhiệm vụ, phân loại, yêu cầu bơm chuyển nhiên liệu (bơm máy hay bơm thấp áp).

  26. Nhiệm vụ, phân loại khớp nối bơm cao áp.

  27. Nhiệm vụ bơm cao áp.

  28. Các bộ phận kiểm tra và giữ an toàn của hệ thống bôi trơn cho động cơ.

  29. Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn.

  30. Các phương pháp bôi trơn thường dùng trong động cơ.

  31. Nhiệm vụ, phân loại, yêu cầu bầu lọc dầu bôi trơn.

  32. Nhiệm vụ, phân loại bơm dầu.

  33. Vẽ sơ đồ cấu tạo trục khuỷu động cơ 4 kỳ: i = 8, thứ tự làm việc:1-5-4-2-6-3-7-8.

  34. Nhiêm vụ và yêu cầu đối với hệ thống nhiên liệu động cơ Điêzel.

  35. Các phương pháp hạn chế biến dạng pít tông.

  36. Trình bày cấu tạo, nguyên lý tạo hỗn hợp trong bộ chế hòa khí đơn giản.

  37. Trình bày hiện tượng cháy kích nổ trong động cơ xăng. Tác hại của cháy kích nổ đối với động cơ và môi trường.

  38. Thời điểm bắt đầu và kết thúc phun của các loại đầu pít tông bơm cao áp có các dạng gờ vát: a, b, c giống và khác nhau như thế nào? Phân tích.

  39. Nguyên lý hệ thống nhiên liệu phân phối dùng bơm DPA.

  40. Các biện pháp nâng cao sức bền cho trục khuỷu.

  41. Vì sao trong bộ chế hòa khí hiện đại cần phải trang bị các hệ thống: Khởi động, không tải, phun chính, gia tốc, làm đậm và bộ hạn chế tốc độ cực đại.

  42. Vẽ sơ đồ của trục khuỷu các động cơ 4 kỳ: i = 6; thứ tự làm việc: 1, 5, 3, 6, 2, 4.

  43. Trình bày nguyên lý điều khiển điều tiết (điều chỉnh lượng cấp nhiên liệu) của bơm cao áp BOSCH pít tông gờ vát dưới.

  44. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động của bộ điều tốc chân không nhiều chế độ.

  45. Nguyên lý hệ thống làm mát trên động cơ ZIL-130.

  46. Sơ đồ bố trí chung và nguyên lý hoạt động của hệ thống nhiên liệu động cơ xăng kiểu hút.

  47. Kết cấu trục phối khí (trục cam).

  48. Xác định tỷ số truyền từ trục khuỷu lên trục cam BCA phân phối: động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh, 1 cặp pít tông xi lanh BCA, cam 2 vấu lồi.

  49. Xác định tỷ số truyền từ trục khuỷu lên trục cam BCA phân phối: động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh, 1 cặp pít tông - xi lanh BCA, cam 3 vấu lồi.

  50. Nguyên lý hệ thống bôi trơn trên động cơ ô tô KamaZ.

  51. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động của bầu lọc ly tâm toàn phần lắp trên động cơ ZIL-130

  52. Nguyên lý hoạt động bộ điều tốc động cơ IAMZ-238.

  53. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động của bơm nhiên liệu 238-HB.

  54. Trình bày nguyên lý làm việc của bơm cao áp BOSCH pít tông gờ vát dưới.

  55. Kết cấu xu páp.

  56. Kết cấu Bánh đà.

  57. Nguyên lý mạch cung cấp xăng trong hệ thống PXĐT

  58. Chỉ vị trí các thành phần ghi nhận các thông số hoạt động của động cơ (các thông số đầu vào) và công dụng của chúng trên hệ thống phun xăng điện tử.

  59. Trên HTPX-ĐT có mạch điều khiển điện tử, mạch cung cấp xăng và mạch cung cấp không khí. Hãy nêu những phần tử chính trên những mạch cơ bản đó.

  60. Kết cấu trục khuỷu và phương pháp làm kín dầu bôi trơn đuôi trục khuỷu.

  61. Kết cấu của xéc măng dầu.

  62. Kết cấu xéc măng khí.

  63. Kết cấu chốt pít tông.

  64. Kết cấu pít tông động cơ.

  65. Kết cấu thanh truyền.

  66. Kết cấu xy lanh dạng lót xy lanh ướt.

  67. Kết cấu của loại thân động cơ kiểu thân xy lanh - hộp trục khuỷu.

  68. Kết cấu nắp máy của động cơ.

  69. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động của bơm dầu bánh răng ăn khớp ngoài.

  70. Cấu tạo chung của 1 phân bơm cao áp kiểu BOSCH.

  71. Trình bày cấu tạo, nguyên lý hoạt động của bơm xăng cơ khí màng.

  72. Trình bày nguyên lý làm việc của bơm cao áp VE (Loại đường tâm pít tông trùng đường tâm trục cam).

  73. Trình bày nguyên lý hoạt động của một phân bơm cao áp kiểu BOSCH pít tông dạng rãnh xoắn.

  74. Trình bày các phương pháp dẫn động trục phối khí.

  75. Trình bày diễn biến của quá trình nạp.

  76. Trình bày quá trình cháy bình thường trong động cơ xăng pk< po.

  77. Phân biệt sự giống và khác nhau trong chu trình công tác động cơ xăng và điêzel 4 kỳ pk
    o.

  78. Nguyên tắc hoạt động của vòi phun kín tiêu chuẩn.

  79. Các phương pháp lắp ghép chốt pít tông.

  80. Vẽ đồ thị và trình bày tính ổn định về chế độ làm việc của động cơ.

  81. Vẽ dạng đường đặc tính ngoài của động cơ Điêzel.

  82. Vẽ dạng đường đặc tính ngoài của động cơ xăng.

  83. Vẽ đồ thị p = f(V) của động cơ xăng 4 kỳ pk< po, giải thích các điểm trên đồ thị.

  84. Vẽ đồ thị p = f(V) của động cơ Diêzel 4 kỳ pk< po, giải thích các điểm trên đồ thị.

  85. Vẽ đồ thị triển khai p = f(φ) động cơ điêzel 4 kỳ không tăng áp, giải thích các điểm trên đồ thị.

  86. Vẽ đồ thị triển khai p = f(φ) động cơ xăng 4 kỳ pk< po, giải thích các điểm trên đồ thị.

  87. Nguyên lý của bộ điều tốc trực tiếp nhiều chế độ.

  88. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống làm mát bằng nước kiểu tuần hoàn cưỡng bức 1 vòng kín.

  89. Nguyên lý làm việc của bơm cao áp phân phối kiếu HD

  90. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động của bơm nhiên liệu điện.

  91. Trình bày nguyên lý điều tiết bơm cao áp kiểu BOSCH pít tông gờ vát dưới.

  92. Cấu tạo, nguyên lý hoạt động của phương pháp bôi trơn cưỡng bức các te ướt.

  93. Trình bày các hiện tượng cháy kích nổ trong động cơ xăng. Tác hại của cháy kích nổ đối với động cơ và môi trường.

  94. Dựa vào sơ đồ bố trí chung nêu nguyên lý làm việc của hệ thống nhiên liệu động cơ Điêzel loại PE.

  95. Trình bày cấu tạo, nguyên lý làm việc của bộ chế hòa khí K-88A.

  96. Xác định dạng kết cấu các hệ thống và cơ cấu bộ chế hòa khí trên động cơ xe TOYOTA.

  97. Thực hành xác định mạch xăng bộ chế hòa khí trên động cơ ô tô TOYOTA.

  98. Phân tích hệ lực và mômen trên cơ cấu khuỷu trục thanh truyền giao tâm.

  99. Trình bày sự giống và khác nhau giữa động cơ 2 kỳ và 4 kỳ.



LÝ THUYẾT - KẾT CẤU Ô TÔ



  1. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu bộ li hợp lò xo màng xe du lịch.

  2. Nêu nguyên lý làm việc của bộ ly hợp ma sát đơn.

  3. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu bộ li hợp ma sát xe vận tải hạng vừa.

  4. Nêu nguyên lý làm việc của bộ ly hợp ma sát xe Zil-131.

  5. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu hộp số hai trục xe du lịch.

  6. Nêu nguyên lý làm việc của hộp số hai trục đặt ngang.

  7. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu hộp số chính xe vận tải.

  8. Nêu nguyên lý làm việc của hộp số 3 trục 5 cấp số xe Zil-131.

  9. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu hệ thống điều chỉnh áp suất hơi lốp.

  10. Nêu nguyên lý làm việc của hệ thống điều chỉnh áp suất hơi lốp xe ôtô.

  11. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu hộp số phụ không có vi sai.

  12. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu cầu chủ động có truyền lực chính đơn trên xe du lịch.

  13. Nêu nguyên lý làm việc của bộ vi sai bánh răng đơn đối xứng.

  14. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu hệ thống lái có trợ lực thủy lực.

  15. Nêu nguyên lý làm việc của hệ thống lái trợ lực với cơ cấu lái hỗn hợp trục vít - đai ốc - thanh răng - cung răng xe Zil-131.

  16. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu hệ thống lái xe KaMaz .

  17. Nêu nguyên lý làm việc của van phân phối kiểu con trượt có van phản lực kiểu pít tong – lò xo.

  18. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu hệ thống phanh khí nén dẫn động một dòng xe Zil-131.

  19. Nêu nguyên lý làm việc của khóa phanh trong hệ thống phanh khí nén dẫn động một dòng xe Zil-131.

  20. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu của hệ thống phanh dầu trợ lực chân không.

  21. Nêu nguyên lý làm việc của hệ thống phanh dầu dẫn động hai dòng.

  22. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu của cơ cấu dẫn động cam phanh trong hệ thống phanh khí nén.

  23. Vẽ sơ đồ, trình bày kết cấu, nguyên lý làm việc của cơ cấu phanh hơi, kiểu 2 gối tựa về một phía (P1>P2).

  24. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu hộp số xe vận tải hạng nặng.

  25. Nêu nguyên lý làm việc của hộp hộp số 3 trục 5cấp số có số 4 là số truyền thẳng số 5 là số truyền tăng .

  26. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu của dòng I, dòng II phanh xe KaMaz.

  27. Nêu nguyên lý làm việc của dòng III phanh KaMaz.

  28. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu của hộp số xe KaMaz.

  29. Nêu nguyên lý làm việc của hệ thống điều khiển hộp chia của hộp số xe KaMaz.

  30. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu của cầu đơn bánh răng côn xoắn.

  31. Vẽ sơ đồ, trình bày nguyên lý làm việc của truyền lực chính Hipôit.

  32. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu của cầu kép xe Zil-131.

  33. Nêu nguyên lý làm việc của truyền lực chính kép tập trung.

  34. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu dòng III của xe KaMaz.

  35. Nêu nguyên lý làm việc của dòng IV, dòng V phanh xe KaMaz.

  36. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu hệ thống phanh có bộ phận chống hãm cứng bánh xe (ABS).

  37. Nêu nguyên lý làm việc của hệ thống phanh có bộ phận chống hãm cứng bánh xe (ABS).

  38. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu của máy nén khí trong hệ thống phanh khí nén xe Zil-131.

  39. Nêu nguyên lý làm việc của máy nén khí, bộ điều tiết áp suất trong hệ thống phanh khí nén dẫn động một dòng.

  40. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu xi lanh chính kép trong hệ thống phanh thủy lực có trợ lực chân không.

  41. Nêu nguyên lý làm việc của hệ thống phanh dầu dẫn động 2 dòng.

  42. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu của hệ thống treo phụ thuộc loại nhíp.

  43. Nêu nguyên lý làm việc của giảm chấn ống thuỷ lực tác dụng hai chiều.

  44. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu hệ thống phanh thuỷ - khí.

  45. Nêu nguyên lý làm việc của xi lanh thuỷ - khí.

  46. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu hộp chia xe KaMaz.

  47. Trình bày nguyên lý làm việc của hộp số xe KaMaz.

  48. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu bộ ly hợp xe KaMaz.

  49. Nêu nguyên lý làm việc của bộ ly hợp kép dẫn động bằng thủy lưc có trợ lực khí nén xe KaMaz.

  50. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu của hệ thống phanh dầu có bộ điều hòa lực phanh.

  51. Nêu nguyên lý làm việc của hệ thống phanh dầu dẫn động hai dòng xe du lịch.

  52. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu của hệ thống lái cơ khí.

  53. Nêu nguyên lý làm việc của cơ cấu lái trục vít – con lăn.

  54. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu bộ truyền các đăng khác tốc kép.

  55. Nêu nguyên lý làm việc của bộ truyền các đăng khác tốc kép.

  56. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu bộ li hợp ma sát đơn.

  57. Nêu nguyên lý làm việc của bộ ly hợp ma sát một đĩa bị động.

  58. Bán trục giảm tải hoàn toàn là gì? Đặc điểm của bán bán trục giảm tải hoàn toàn.

  59. Dùng tranh vẽ trình bày kết cấu của hệ thống điều khiển hộp số 3 trục 5 cấp số xe vận tải.

  60. Nêu nguyên lý làm việc của bộ động tốc quán tính chốt dọc trục.

  61. Nêu kết cấu của đĩa ma sát bộ li hợp.

  62. Đặc điểm động học của cơ cấu phanh guốc có 2 gối tựa về một phía (P1>P2). Viết biểu thức tính hành trình dịch chuyển của bàn đạp ly hợp điển khiển bằng cơ khí.

  63. Viết biểu thức tính hành trình dịch chuyển của bàn đạp ly hợp điều khiển thuỷ lực.

  64. Cơ sở điều hòa lực phanh của hệ thống phanh thủy lực.

  65. Mô men truyền của bộ li hợp?

  66. Lực ép tổng cộng (P) của bộ li hợp.

  67. Đặc điểm động học của cơ cấu phanh guốc có 2 gối tựa về hai phía (P1=P2).

  68. Dùng tranh vẽ nêu nguyên lý làm việc của số lùi và số V hộp số xe KaMaz ở số truyền thấp và số truyền cao?

  69. Dùng tranh vẽ trình bày quá trình làm việc của cơ cấu định vị, khoá hãm trong hộp số chính.

  70. Tỷ số truyền của hệ thống điều khiển ly hợp bằng cơ khí và thủy lực?

  71. Dẫn động điều khiển hộp số phụ.

  72. Đặc điểm động học của cơ cấu phanh guốc có 2 gối tựa chung.

  73. Đặc điểm động học của cơ cấu phanh guốc có 2 gối tựa về một phía (P1=P2).

  74. Thời gian chậm tác dụng phanh của phanh thủy lực nhỏ hơn phanh khí nén. Tại sao.

  75. Những yêu cầu kỹ thuật để trục truyền các đăng kép làm việc được bình thường.

  76. Ưu nhược điểm của truyền lực chính bánh răng côn xoắn.

  77. Ưu nhược điểm của truyền lực chính Hypốit.

  78. Qúa trình làm việc của van thuận, van nghịch trong bơm dầu cánh gạt trợ lực lái.

  79. Phương pháp bôi trơn hộp số chính.

  80. Phương pháp làm tăng độ cứng vững của bánh răng bị động truyền lực chính đơn.

  81. Những yêu cầu kỹ thuật để trục truyền các đăng kép làm việc được bình thường.

  82. Thế nào là Bán trục giảm tải hoàn toàn. Nêu các loại bán trục giảm tải.

  83. Trình bày mô men truyền của bộ li hợp.

  84. Nêu các loại dẫn động phanh thuỷ lực.

  85. Viết biểu thức tính tỷ số truyền và hành trình bàn đạp của li hợp dẫn động điều khiển thuỷ lực.

  86. Giải thích hiện tượng cơ cấu phanh đĩa ăn nhanh hơn cơ cấu phanh trống.

  87. Cho biết phương pháp làm tăng độ cứng vững của trục và bánh răng chủ động truyền lực chính.

  88. Giải thích nguyên nhân làm cho áp suất khí nén trong hệ thống phanh hơi không đúng tiêu chuẩn.



TRANG BỊ ĐIỆN Ô TÔ



  1. Vẽ sơ đồ, trình bày các quá trình xảy ra trong hệ thống đánh lửa thường. Viết biểu thức I1, I1ngắt và U2, giải thích các đại lượng trong biểu thức.

  2. Vẽ sơ đồ, trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống điều khiển đèn pha, kích thước bằng công tắc tổ hợp sử dụng 2 rơ le.

  3. Vẽ và phân tích đặc tính phóng của ắc qui a xít, từ đó rút ra những chú ý cho quá trình sử dụng.

  4. Vẽ sơ đồ và trình bày nguyên lý làm việc chung của bộ điều chỉnh điện áp bán dẫn có tiếp điểm.

  5. Vẽ hình và trình bày nguyên lý làm việc chung của hệ thống đánh lửa bán dẫn không tiếp điểm.

  6. Vẽ sơ đồ và trình bày nguyên lý làm việc chung của bộ điều chỉnh điện áp bán dẫn có tiếp điểm.

  7. Vẽ sơ đồ, trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống điều khiển đèn pha, kích thước bằng công tắc tổ hợp sử dụng 3 rơ le.

  8. Vẽ hình và trình bày nguyên lý làm việc chung của hệ thống đánh lửa bán dẫn có tiếp điểm.

  9. Vẽ sơ đồ, trình bày nguyên lý làm việc của cảm biến đánh lửa kiểu quang điện.

  10. Vẽ sơ đồ hệ thống điều khiển đèn còi điện sử dụng rơ le bảo vệ.

  11. Vẽ sơ đồ nguyên lý chung hệ thống điều khiển đèn xi nhan trên ôtô.

  12. Vẽ sơ đồ, trình bày nguyên lý hoạt động của đồng hồ Ampe kiểu điện từ loại nam châm cố định.

  13. Vẽ sơ đồ và trình bày nguyên lý làm việc của rơ le điều chỉnh điện áp loại rung một cấp đơn giản.

  14. Vẽ sơ đồ, trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống khởi động gián tiếp lắp trên xe Zil-130 có lắp máy phát điện xoay chiều.

  15. Vẽ sơ đồ và trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống chiếu sáng sử dụng công tắc tổ hợp có rơ le đảo pha – cốt.

  16. Vẽ hình và trình bày nguyên lý làm việc của cảm biến đánh lửa kiểu điện từ loại nam châm đứng yên.

  17. Vẽ sơ đồ đấu dây (khái quát) của hệ thống đồng hồ chỉ thị bằng kim trên xe Zil-130.

  18. Vẽ sơ đồ và trình bày nguyên lý làm việc chung của hệ thống đèn pha – cốt sử dụng công tắc kéo 3 nấc.

  19. Vẽ hình và trình bày nguyên lý làm việc chung của hệ thống đánh lửa bán dẫn không tiếp điểm.

  20. Vẽ hình và trình bày nguyên lý làm việc của cảm biến đánh lửa kiểu Hall.

  21. Vẽ sơ đồ, trình bày nguyên lý làm việc của máy khởi động điều khiển gián tiếp lắp trên xe có máy phát điện xoay chiều.

  22. Vẽ hình và trình bày nguyên lý làm việc của cảm biến đánh lửa điện từ kiểu nam châm đứng yên.

  23. Vẽ sơ đồ, nêu nguyên lý làm việc của hệ thống điều khiển đèn pha – cốt sử dụng công tắc tổ hợp với 2 rơ le điều khiển (không sử dụng rơ le đảo pha – cốt).

  24. Vẽ hình và trình bày nguyên lý làm việc của cảm biến đánh lửa kiểu quang điện.

  25. Vẽ và phân tích đặc tính nạp của ắc qui a xít, từ đó rút ra những chú ý cho quá trình sử dụng.

  26. Vẽ sơ đồ hệ thống đánh lửa thường – phân tích các quá trình xảy ra trong hệ thống đánh lửa. Viết biểu thức I1, I1 ngắt, U2.

  27. Vẽ sơ đồ, trình bày nguyên lý làm việc của mạch điều khiển quạt két mát sử dụng cảm biến bằng công tắc thường đóng.

  28. Vẽ sơ đồ đấu dây chung của hệ thống điều khiển đèn phanh.

  29. Dựa vào học cụ, tranh in, vẽ sơ đồ đấu dây và trình bày cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều  250.

  30. Dựa vào sơ đồ, trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa có cảm biến phát điện loại nam châm quay.

  31. Dựa vào hình vẽ, trình bày cấu tạo, nguyên lý làm việc của bộ điều chỉnh góc đánh lửa theo tải của động cơ.

  32. Dựa vào hình vẽ, trình bày nguyên lý làm việc của mạch điều khiển nâng hạ kính xe ô tô.

  33. Dựa vào sơ đồ trình bày nguyên lý làm việc của rơ le báo rẽ loại cơ điện PC57.

  34. Dựa vào sơ đồ trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của còi điện.

  35. Dựa vào tranh vẽ trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều lắp trên xe ZIL-130.

  36. Dựa vào sơ đồ trình bày nguyên lý làm việc của hệ thông điều khiển đèn xi nhan kết hợp đèn ưu tiên trên xe Toyota Corolla.

  37. Dựa vào sơ đồ, trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống gạt mưa sau.

  38. Dựa vào hình vẽ, trình bày nguyên lý làm việc của khớp truyền động cưỡng bức một chiều kiểu bi.

  39. Dựa vào sơ đồ trình bày nguyên lý làm việc của quạt gió 4 tốc độ sau.

  40. Dựa vào tranh và học cụ, trình bày cấu tạo, nguyên lý làm việc của bộ chia điện P-351.

  41. Dựa vào sơ đồ trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống điều khiển đèn xi nhan kết hợp đèn ưu tiên.

  42. Dựa vào hình vẽ, trình bày cấu tạo, nguyên lý hoạt động của bộ ĐCĐA loại rung 2 cấp đơn giản.

  43. Dựa vào hình vẽ trình bày nguyên lý làm việc của đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát loại xung nhiệt điện.

  44. Dựa vào hình vẽ, trình bày nguyên lý làm việc của mạch điện điều khiển quạt làm mát khi hệ thống điều hòa nhiệt độ hoạt động.

  45. Dựa vào sơ đồ trình bày nguyên lý làm việc của đồng hồ báo áp suất dầu nhờn loại xung nhiệt điện.

  46. Dựa vào sơ đồ trình bày nguyên lý làm việc của bộ điều chỉnh điện PP 362.

  47. Dựa vào sơ đồ trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống máy phát và tiết chế vi mạch trên xe hiện đại.

  48. Dựa vào sơ đồ và trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống đồng hồ báo tốc độ xe chỉ thị bằng màn hình VFD sau.

  49. Dựa vào sơ đồ trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa có cảm biến quang điện.

  50. Dựa vào sơ đồ trình bày cấu tạo và nguyên lý làm việc của mạch điện quạt két mát sử dụng cảm biến nhiệt độ nước bằng công tắc thường đóng trên xe Toyota.

  51. Dựa vào sơ đồ trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa TK-102.

  52. Dựa vào sơ đồ trình bày nguyên lý làm việc hệ thống đánh lửa có cảm biến phát điện loại nam châm đứng yên.

  53. Dựa vào sơ đồ trình bày nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa có cảm biến Hall.

  54. Một ắc qui ghi ký hiệu 6CT - 70 MC, hãy cho biết ý nghĩa của kí hiệu đó. Nếu thay ắc qui trên bằng ác qui 6CT- 45 MC để sử dụng có được không? Vì sao?

  55. Khi động cơ mới nổ máy kim đồng hồ Ampe báo nạp với chỉ số khá cao, sau đó theo thời gian chỉ số của đồng hồ ampe giảm dần về vị trí 0 hoặc báo nạp không đáng kể. Hãy cho biết hiện tượng đó là tốt hay xấu, khắc phục thế nào? Tại sao?

  56. Phân tích, ưu nhược điểm của hệ thống đánh lửa TK-102 so với hệ thống đánh lửa thường.

  57. Tại sao mạng điện trên xe ô tô lại sử dụng nguồn một chiều (DC). Nếu dùng nguồn xoay chiều (AC) được không? Vì sao?

  58. Trong hộp tiếp điểm của máy khởi động CT-130 có một tiếp điểm phụ (tiếp điểm 2) dùng để nối tắt điện trở phụ trong hệ thống đánh lửa, việc nối tắt đó xảy ra khi nào, để làm gì?

  59. Có thể lắp song song 2 tụ điện 0,25 μF vào hệ thống đánh lửa thường để triệt tiêu lửa ở tiếp điểm và cải thiện đặc tính đánh lửa không? Tại sao?

  60. Nêu cấu tạo và so sánh các loại bóng đèn pha hệ Châu Âu và hệ Châu Mỹ. Ưu nhược điểm của nó.

  61. Biến áp đánh lửa Б114 trong hệ thống đánh lửa TK-102 bị hỏng, dùng biến áp Б102 (hệ thống đánh lửa thường) thay thế được không? Vì sao?

  62. Cơ cấu cân bằng trong rơ le điều chỉnh điện áp loại rung có tác dụng gì?

  63. Giải thích hiện tượng: Khi vặn khóa khởi động, động cơ rất dể nổ, buông khóa khởi động, động cơ tắt.

  64. Góc đánh lửa sớm là gì? Đánh lửa sớm và muộn gây ảnh hưởng gì đến sự làm việc của động cơ?.

  65. So sánh ưu nhược điểm của máy phát điện 1 chiều với máy phát điện xoay chiều.

  66. Trình bày đặc tính của máy khởi động điện. Trên cơ sở đặc tính vừa nêu cần chú ý những gì trong quá trình khởi động.

  67. Làm thế nào để khắc phục tạm thời khi hộp đảo mạch TK-102 bị hỏng.

  68. Tại sao không cho phép dừng sự làm việc của động cơ xăng bằng cánh rút dây cao áp chính.

  69. Trình bày các cách nạp điện cho ắc qui axit – chì, ưu – nhược điểm của các cách đó.

  70. “Bệnh” sun phát hóa ở ắc qui là gì? Phân tích hiện tượng, nêu nguyên nhân và cách khắc phục.

  71. Trình bày nguyên lý chung điều chỉnh điện áp máy phát.

  72. Tại sao không được để máy khởi động làm việc lâu ở chế độ không tải? Dựa vào tốc độ không tải của máy khởi động đánh giá được điều gì ở máy khởi động đang nghiên cứu.

  73. Khi thay bóng đèn xi nhan bằng bóng có công suất lớn hơn ở hệ thống có sử dụng rơ le PC57, độ sáng và tần số nháy của đèn có ảnh hưởng gì không, tại sao?

  74. Chứng minh rằng muốn điều chỉnh điện áp máy phát cần điều chỉnh dòng điện kích thích của máy phát.

  75. Tại sao khi sử dụng dây nối từ ác qui tới máy khởi động có tiết diện quá nhỏ máy khởi động không thể quay được?

  76. Độ rộng của xung từ cảm biến đánh lửa có ảnh hưởng gì tới chất lượng đánh lửa không, tại sao?

  77. Nêu những yếu tố ảnh hưởng tới cao áp của hệ thống đánh lửa.

  78. Trong quá trình xe hoạt động, nếu bình điện yếu có thể bỏ điện trở phụ Rf của hệ thống đánh lửa được không, tại sao?

  79. Trình bày các phương pháp nạp điện cho ắc qui, phân tích ưu, nhược điểm của từng phương pháp.

  80. Bằng kiến thức đã học, hãy vẽ và giải thích sơ đồ nguyên lý của rơ le điều chỉnh điện áp loại rung lắp với máy phát 1 chiều hệ A.

  81. Khi xe ngưng hoạt động quá 24h có cần phải cắt dây mát ắc qui không, tại sao.

  82. Với xe lắp máy phát 1 chiều.

  83. Với xe lắp máy phát xoay chiều.

  84. Hệ thống đánh lửa TK 200 có ưu điểm gì so với hệ thống đánh lửa TK-102? Khi hộp đảo mạch TK 200 bị hỏng nếu dùng tới bộ rung phòng hỏng PC.331 thì phải đấu ghép thế nào, góc đánh lửa sớm khi ấy lớn hơn hay nhỏ đi.

  85. Độ rộng lớn nhất của khe hở tiếp điểm trong hệ thống đánh lửa thường có ảnh hưởng gì tới hệ thống đánh lửa?

  86. Tại sao phải sử dụng cơ cấu điều chỉnh góc đánh lửa sớm theo sức văng li tâm.

  87. Tại sao trong máy khởi động điện người ta sử dụng cuộn dây kích thích nối tiếp.

  88. Nêu cách kiểm tra sự tiếp xúc của tiếp điểm 1,3 và đĩa Cu trong hộp tiếp điểm của máy khởi động bằng đồng hồ và bóng đèn.

  89. Nêu tác dụng của điện trở phụ trong hệ thống đánh lửa.



BẢO DƯỠNG - SỬA CHỮA Ô TÔ



  1. Trình bày ý nghĩa của bảo dưỡng kỹ thuật ôtô. Nêu khái niệm và tầm quan trọng của bảo dưỡng kỹ thuật thường xuyên.

  2. Nêu khái niệm bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ ôtô. Trình bày các căn cứ xây dựng định mức bảo dưỡng định kỳ, các định mức cụ thể và chu kỳ bảo dưỡng cho một số loại xe thường dùng trong Quân đội.

  3. Trình bày khái niệm bảo dưỡng kỹ thuật ôtô. Hiện nay trong Quân đội quy định mấy loại bảo dưỡng kỹ thuật, lực lượng nào thực hiện bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ.

  4. Trình bày khái niệm, phân loại niêm cất ôtô. Nêu những nội dung cơ bản trong niêm cất ngắn hạn ôtô.

  5. Nêu thủ tục khi giao nhận xe vào bảo dưỡng. Trình bày nội dung kiểm tra khi cho xe hoạt động.

  6. Trình bày căn cứ, nguyên tắc và nội dung lập phương án BDKT ôtô. Vấn đề gì khó khăn nhất trong quá trình lập phương án.

  7. Bảo dưỡng thường xuyên có ý nghĩa gì trong quá trình khai thác, sử dụng ôtô? Trình bày nội dung bảo dưỡng thường xuyên.

  8. Trình bày thứ tự các bước mở niêm cất ngắn hạn ôtô.

  9. Trình bày nội dung bảo dưỡng định kỳ cấp 2. Cho biết định mức km bảo dưỡng 2 của một số loại xe thường dùng trong Quân đội.

  10. Trình bày nội dung bảo dưỡng định kỳ cấp 1. Cho biết định mức km bảo dưỡng 1 của một số xe thường dùng trong Quân đội.

  11. Trình bày nội dung bảo dưỡng đặc biệt khi xe hoạt động trong điều kiện rừng núi, ven biển và trong chiến đấu.

  12. Nêu khái niệm, ý nghĩa của bảo dưỡng rà trơn. Trình bày nội dung cơ bản trong bảo dưỡng rà trơn.

  13. Nêu những công việc chính trong bảo dưỡng hệ thống phanh ôtô và yêu cầu kỹ thuật sau bảo dưỡng.

  14. Vẽ sơ đồ phân nhóm các dấu hiệu chuẩn đoán kỹ thuật ôtô. Trình bày cách phân loại các phương pháp chuẩn đoán và các yêu cầu trong chuẩn đoán.

  15. Trình bày khái niệm, phân loại niêm cất ôtô. Nêu trình tự các bước mở niêm cất ngắn hạn ô tô.

  16. Nêu những công việc chính trong bảo dưỡng thân máy, nắp máy, đáy dầu và cơ cấu khuỷu trục-thanh truyền. Trình bày phương pháp kiểm tra áp suất xi lanh cuối kỳ nén.

  17. Trình bày các căn cứ, nguyên tắc và nội dung lập phương án bảo dưỡng kỹ thuật ôtô.

  18. Trình bày các phương pháp súc rửa hệ thống làm mát.

  19. Trình bày các phương pháp kiểm tra điều chỉnh khe hở nhiệt supáp.

  20. Trình bày nội dung cơ bản trong bảo dưỡng hệ thống làm mát. Nêu yêu cầu kỹ thuật sau bảo dưỡng.

  21. Nêu những công việc chính trong bảo dưỡng hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng. Trình bày nội dung kiểm tra tình trạng kỹ thuật của phao xăng, kim van và kiểm tra, điều chỉnh mức xăng trong buồng phao của bộ chế hòa khí.

  22. Nêu những công việc chính trong bảo dưỡng hệ thống bôi trơn. Trình bày nội dung kiểm tra, thay dầu động cơ và yêu cầu kỹ thuật sau bảo dưỡng.

  23. Nêu những công việc chính trong bảo dưỡng bộ ly hợp. Trình bày các bước kiểm tra điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp.

  24. Nêu những công việc chính trong bảo dưỡng hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ điêden. Trình bày phương pháp kiểm tra, điều chỉnh vòi phun.

  25. Nêu những công việc chính trong bảo dưỡng bộ truyền lực chính và cầu xe. Trình bày phương pháp kiểm tra, điều chỉnh độ rơ ngang bộ truyền lực chính.

  26. Nêu những công việc chính trong bảo dưỡng bộ truyền lực chính và cầu xe. Trình bày phương pháp kiểm tra, điều chỉnh độ rơ dọc của bánh răng côn bộ truyền lực chính.

  27. Nêu nội dung, công việc trong niêm cất dài hạn ô tô và bảo quản ôtô trong niêm cất dài hạn.

  28. Trình bày kỹ thuật làm sạch bên ngoài ắc quy. Phương pháp kiểm tra xác định mức và nồng độ dung dịch điện phân.

  29. Trình bày phương pháp súc rửa và thay dầu hộp số, cầu xe. Nêu yêu cầu cần đạt được sau khi bảo dưỡng hộp số, cầu xe.

  30. Nêu những công việc chính trong bảo dưỡng hệ thống phanh. Trình bày phương pháp súc rửa và thay dầu phanh

  31. Trình bày hình thức sửa chữa ôtô áp dụng tại các đơn vị trạm xưởng.

  32. Trình bày nội dung phân mức sửa chữa ôtô.

  33. Trình bày nguyên nhân gây hao mòn chi tiết đối với ôtô.

  34. Trình bày quy luật mài mòn trên một cặp chi tiết có chuyển động tương đối.

  35. Trình bày bản chất, ưu nhược điểm, phạm vi sử dụng phương pháp sửa chữa theo kích thước chi tiết.

  36. Trình bày nội dung phân mức sửa chữa cụm ôtô.

  37. Trình bày đặc điểm hao mòn của trục khuỷu động cơ.

  38. Trình bày ứng dụng phương pháp cạo rà trong sửa chữa ôtô.

  39. Trình bày bản chất, phạm vi ứng dụng, các bước thực hiện phương pháp sửa chữa bằng chi tiết phụ bổ sung ( thêm chi tiết).

  40. Trình bày đặc điểm hao mòn của xi lanh động cơ.

  41. Trình bày các hình thức sửa chữa ôtô áp dụng tại các đơn vị trạm xưởng.

  42. Trình bày hình thức sửa chữa đơn chiếc ôtô.

  43. Nêu hệ thống tổ chức sửa chữa ôtô.

  44. Nêu và phân tích ảnh hưởng mài mòn do han rỉ.

  45. Nêu và phân tích nguyên nhân gây hao mòn tự nhiên, hao mòn sự cố trong sử dụng ôtô.

  46. Trình bày phương pháp sửa chữa vết nứt bằng keo dán tổng hợp ứng dụng sửa chữa vết nứt hộp số).

  47. Nêu công dụng, ứng dụng và phương pháp sử dụng các loại keo dán trong sửa chữa phục hồi chi tiết ôtô

  48. Trình bày bản chất (ưu nhược điểm phương pháp mạ trong sửa chữa phục hồi chi tiết).

  49. Nêu các ứng dụng và cho thí dụ minh họa phương pháp gia công biến dạng trong sửa chữa phục hồi chi tiết.

  50. Trình bày phương pháp sửa chữa các lỗ ren, các Bu dông bị hỏng, gãy.

  51. Trình bày công tác chuẩn bị bề mặt trước khi mạ Crôm.

  52. Trình bày nội dung phân mức sửa ôtô.

  53. Thế nào là cụm luân chuyển? Nêu cách tính cụm luân chuyển.

  54. Trình bày hình thức sửa chữa ôtô kết hợp, áp dụng tại các đơn vị trạm xưởng.

  55. Nêu và phân tích nguyên nhân gây hao mòn chi tiết ôtô (do quá trình sử dụng).

  56. Trình bày ứng dụng phương pháp cạo rà trong sửa chữa ôtô.

  57. Trình bày nội dung phân mức sửa chữa cụm ôtô.

  58. Trình bày nguyên nhân gây hao mòn sự cố, biện pháp ngăn ngừa hao mòn sự cố trong sử dụng ôtô.

  59. Nêu và phân tích nguyên nhân hao mòn chi tiết (do thiết kế, chế tạo) trong sử dụng ôtô.



QUẢN LÝ SỬ DỤNG


Nêu các tính chất cơ bản của xăng ôtô. Giải thích tính chống kích nổ.

Nêu các tính chất cơ bản của nhiên liệu diezel. Giải thích chỉ số xê tan.

Nêu các tính chất cơ bản của dầu nhờn. Giải thích ý nghĩa của độ nhớt trong sử dụng.

Viết và giải thích công thức tính lượng nhiên liệu sử dụng thường xuyên.

Nêu đặc tính cơ bản của mỡ nhờn thông dụng. Giải thích các ký hiệu YHBM; YCA;YTB; YTBMA.

Trình bày phân loại dầu truyền động. Giải thích các ký hiệu: SAE 75W; SAE 90; SAE 80W/90.

Nêu các loại sổ sách, giấy tờ theo xe và quy định ghi chép sổ sách, giấy tờ theo xe.

Nêu khái niệm về hệ số kỹ thuật xe máy và các biện pháp nâng cao HSKT xe máy.

Nêu phương pháp lập kế hoạch sử dụng xe năm.

Nêu các biện pháp tiết kiêm nhiên liệu dầu mỡ.

Nêu các căn cứ để lập kế hoạch sử dụng và sửa chữa xe máy.

Nêu các nguyên nhân gây tai nạn giao thông.

Nêu tác dụng và phân loại khu kĩ thuật.

Nêu các biện pháp phòng ngừa tai nạn giao thông.

Nêu qui định phân loại, phân nhóm xe máy.

Trình bày hệ thống tổ chức ngành xe máy.

Nêu quy định phân cấp chất lượng xe máy và vật tư xe máy.

Trình bày khái niệm và nội dung công việc ngày kỹ thuật xe máy.

Trình bày quy định sử dụng xe máy.

Nêu các yêu cầu đối với qui hoạch khu kỹ thuật xe máy.


NỘI DUNG THỰC HÀNH



  1. Thực hành bảo dưỡng, đấu dây kiểm thử hệ thống đánh lửa bán dẫn có tiếp điểm.

  2. Thực hành bảo dưỡng, kiểm tra đấu nạp điện ắc qui.

  3. Thực hành đặt lửa hệ thống đánh lửa điều khiển bằng ECU.

  4. Thực hành bảo dưỡng, kiểm thử máy khởi động dùng bộ bánh răng giảm tốc.

  5. Thực hành tháo lắp, bảo dưỡng bộ chia điện xe xe Zil-131.

  6. Thực hành đặt lửa hệ thống đánh lửa tiếp điểm (động cơ Zil-130).

  7. Thực hành, bảo dưỡng, kiểm thử máy khởi động CT-130.

  8. Thực hành, bảo dưỡng và kiểm thử máy phát điện xoay chiều sử dụng tiết chế ngoài Γ250.

  9. Thực hành đấu ghép hệ thống đánh lửa thường lắp trên xe ZIL - 130.

  10. Thực hành bảo dưỡng, kiểm thử bộ chia điện thường.

  11. Thực hành bảo dưỡng, kiểm thử máy phát điện xoay chiều sử dụng tiết chế trong lắp trên xe TOYOTA CAMRY.

  12. Thực hành đặt lửa hệ thống đánh lửa bán dẫn không tiếp điểm (động cơ TOYOTA).

  13. Thực hành đấu ghép hệ thống điều khiển điện tử trên động cơ và phương pháp tự chuẩn đoán mã lỗi.

  14. Thực hành đặt lửa hệ thống đánh lửa bán dẫn trên động cơ 2Y.

  15. Đấu ghép hệ thống tín hiệu chiếu sáng trên xe Zil – 130.

  16. Đấu ghép hệ thống phun xăng đánh lửa điện tử trên sa bàn.

  17. Thực hành tháo lắp, kiểm tra, sửa chữa, kiểm thử máy phát điện xoay chiều tiết chế trong.

  18. Tháo lắp, kiểm tra, sửa chữa kiểm thử bộ chia điện.

  19. Tháo lắp, kiểm tra, sửa chữa kiển thử máy khởi động CT - 130.

  20. Thực hành đấu dây trên hệ thống chiếu sáng tín hiệu trên xe TOYOTA.

  21. Thực hành đấu dây hệ thống khởi động, hệ thống đánh lửa thường.

  22. Tháo lắp, kiểm tra, sửa chữa kiểm thử máy phát điện xoay chiều sử dụng tiết chế ngoài.

  23. Thực hành kiểm tra và đặt thời điểm phun sớm nhiên liệu cho động cơ dùng bơm cao áp VE.

  24. Thực hành đặt bơm cao áp cho động cơ W-50.

  25. Thực hành kiểm tra và đặt thời điểm phun sớm nhiên liệu cho động cơ dùng bơm cao PE.

  26. Thực hành kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xupáp cho động cơ xe Zil -130 (theo phương pháp điều chỉnh hàng loạt).

  27. Các nội dung kiểm tra, bảo dưỡng ly hợp dẫn động bằng cơ khí? Thực hành kiểm tra, điều chỉnh độ rơ bàn đạp ly hợp xe Ural -375 D.

  28. Các nội dung kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái có trợ lực thủy lực? Thực hành kiểm tra, điều chỉnh độ rơ vành tay lái xe ZIL-131.

  29. Các nội dung kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái có trợ lực thủy lực? Thực hành kiểm tra, điều chỉnh độ rơ vành tay lái xe ZIL-131.

  30. Các nội dung kiểm tra, bảo dưỡng hộp số? Thực hành tháo lắp, bảo dưỡng bộ trợ lực chân không xe Toyota.

  31. Các nội dung kiểm tra, bảo dưỡng ly hợp dẫn động thủy lực? Thực hành tháo lắp, bảo dưỡng trục truyền các đăng kép khác tốc.

  32. Thực hành bảo dưỡng cấp 2 bộ chế hoà khí K-88 A.

  33. Thực hành điều chỉnh chạy không tải động cơ Ural-375 D.

  34. Các nội dung kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái không có trợ lực? Thực hành điều chỉnh độ rơ bàn đạp phanh xe Toyota.

  35. Các nội dung kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống treo phụ thuộc? Kiểm tra, điều chỉnh độ chụm bánh xe dẫn hướng xe Ural-375D.

  36. Thực hành bảo dưỡng định kỳ cấp 2 bầu lọc dầu ly tâm.

  37. Các nội dung kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống phanh dầu trợ lực chân không? Thực hành xả khí hệ thống phanh xe Toyota (hoặc xe Ural-375D).

  38. Thực hành bảo dưỡng định kỳ cấp 2 bơm xăng Б -10.

  39. Các nội dung kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống phanh thủy – khí? Thực hành tháo lắp, bảo dưỡng cơ cấu phanh xe Zil-131.

  40. Các nội dung kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống phanh khí nén? Thực hành bảo dưỡng đầu trục xe Ural-375D.

Thêm một tài liệu vào blog hoặc website của bạn

liên quan:

LÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ iconA/ Trình bày nội dung cơ bản lý thuyết kinh tế của John Mayvard Keynes và điều chỉnh kinh tế theo lý thuyết Keynes

LÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ iconSỞ XÂY DỰNG BẮC NINH THUYẾT MINH NHIỆM VỤ

LÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ iconChương IV: HỌC THUYẾT KINH TẾ TƯ SẢN CỔ ĐIỂN I

LÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ iconTHÔNG TIN TÓM TẮT VỀ NHỮNG KẾT LUẬN MỚI CỦA LUẬN ÁN TIẾN SỸ

LÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ iconTiếp chuyện lao động Việt ở Đài Loan

LÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ iconBÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TRƯỚC CỔ PHẦN HÓA VÀ KẾ HOẠCH SXKD NĂM 2012

LÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ iconTìm hiểu hoạt động xây dựng và phát triển thương hiệu bánh xèo Mười Xiềm

LÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ iconVề việc ban hành quy trình kết hợp cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước với niêm yết/đăng ký giao dịch cổ phiếu tại các Trung tâm giao dịch chứng khoán

LÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ iconN ghiên cứu mức độ trung thành của khách hàng đối với mạng di động MobiFone tại Q. Ninh Kiều TP. Cần Thơ

LÝ THUYẾT KẾT CẤU ĐỘNG CƠ iconV/v tham luận đánh giá tác động của Đối thoại về PCTN trong lĩnh giáo dục và đào tạo

Đặt một nút trên trang web của bạn:
VnDocs


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©vndocs.org 2012
được sử dụng cho việc quản lý
VnDocs
Quê hương