BÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb




tải về 47.98 Kb.
TênBÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb
Chuyển đổi dữ liệu19.09.2012
Kích47.98 Kb.
loạiTài liệu




BÀI TẬP ACCESS

Bài 1: QL Phòng khám

Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK.mdb và thựz hiện các yêu cầu sau:

1. Tạo các Table như sau và nhập vào mỗi bảng ít nhất 03 bản ghi:


2. Xác định các kiểu dữ liệu phù hợp cho mỗi trường, thiết lập khoá chính và tạo mối quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu trên.

3.Tạo hai biểu mẫu (Form) sau:

- Form để nhập dữ liệu vào bảng BenhNhan.

- Form nhập dữ liệu vào bảng KhamBenh

Yêu cầu: + Giao diện hài hoà, rõ ràng

+ Mỗi Form đều có nút lệnh “Lưu”, “Nhập Lại” và “Thoát” .

4. Tạo Query hiển thị các thông tin về bệnh nhân (bao gồm: Tên, địa chỉ, điện thoại, ngày khám, Kết luận) dựa vào bảng BenhNhan và bảng KhamBenh của các bệnh nhân được chuẩn đoán là bị mắc bệnh “Viêm gan siêu vi B”.

Bài 2: ( Quản lý xe máy )

Hãy Tạo CSDL với tên QLXM.mdb:

1. Hãy tạo 2 Table: SoTruocBa (Số trước bạ) và TinhThanh ( Tỉnh thành) có cấu trúc như sau:

- SoTruocBa(TruocBaID(Autonumber), MaVung(Text,5), SoXe(Text,10), Ho(Text,20), Ten(Text,6), DiaChi(Text,50))

- TinhThanh(MaVung(Text,5), TenTinh(Text,50))

- Hãy xác lập khoá chính và tạo mối liên kết (Relationships) cho 2 Tables của CSDL trên.

2. Hãy tạo 2 Form để nhập dữ liệu cho 2 Table trên với nội dung như sau:


Yêu cầu: Form trình bày giao diện tiếng việt có dấu, rõ ràng, đẹp, có nút lệnh (Command Button): Thêm mới, Đóng

3. Tạo các bảng truy vấn dữ liệu (Query) sau:

  1. Cho biết Họ, Tên, Số xe, Địa chỉ của những người có tên “Giang”

  2. Cho biết Họ, Tên, Số xe, Địa chỉ của những người có địa chỉ ở Quảng Trị.


Bài 3: Quản lý bán hàng

Hãy Tạo CSDL có tên QLBH.mdb như sau:

1. Tạo các bảng (Table) và nhập vào mỗi bảng ít nhất 03 bản ghi dữ liệu:


2. Xác định khoá chính và tạo mối quan hệ giữa các bảngtrong cơ sở dữ liệu trên

3. Tạo các Form sau:

  • Form nhập dữ liệu cho bảng KhachHang

  • Form nhập dữ liệu cho bảng HangHoa.

Yêu cầu: + Giao diện đẹp, hài hoà.

+ Mỗi Form đều có các nút lệnh “Lưu”, “Nhập lại”, và “Thoát”.

4.Tạo Query hiển thị thông tin về khách hàng (Tên, địa chỉ, điện thoại) có số lượng đặt hàng cao nhất trong cơ sở dữ liệu trên.


Bài 4: QL Sổ điện thoại

Hãy tạo CSDL với tên QLSDT.mdb:

1. Hãy Tạo 2 Table Sodanhba (Sổ danh bạ) và TinhThanh (Tỉnh Thành) có cấu trúc như sau:

Sodanhba: Mavung(Text,5), Sodt(Text,10), Ho(Text,20), Ten(Text,6), DiaChi(Text,50)

TinhThanh: Mavung(Text,5), TenTinh(Text,50)

Hãy xác lập khoá chính và tạo mối liên kết (Relationships) cho 2 Tables của CSDL trên.

2. Hãy tạo 2 Form để nhập dữ liệu cho 2 Table trên với nội dung như sau:


Yêu cầu: Form trình bày giao diện tiếng việt có dấu, rõ ràng, đẹp, có nút lệnh (Command Button): Thêm mới, Đóng

3. Tạo các bảng truy vấn dữ liệu (Query) sau:

  1. Cho biết Họ, Tên, Số Điện Thoại, Địa Chỉ của những người có tên “Gia”

  2. Cho biết Họ, Tên, Số Điện Thoại của những người ở Đà Nẵng.


Bài 5: QL Thi nghề phổ thông

Hãy xây dựng một chương trình quản lý thi nghề phổ thông theo yêu cầu sau:

1. Tạo CSDL tên là QlthinghePT.mdb.

2. Tạo bảng (Table):

- Bảng DanhSach lưu các thông tin SBD (Số báo danh), HoTen (Họ và tên), NgaySinh (ngày sinh), NoiSinh (Nơi sinh), MaTruong (Mã trường phổ thông, trung tâm), MaNghe (Mã nghề dự thi), LT (Điểm lý thuyết), TH (Điểm thực hành), BQ (Điểm bình quân), KetQua ( Kết quả), XepLoai (Xếp Loại). Trong đó, SBD làm khoá chính.

- Bảng DMTruong (Danh mục trường) gồm MaTruong, TenTruong (Tên trường). Trong đó, MaTruong làm khoá chính.

- Bảng DMNghe (Danh mục nghề) gồm MaNghe, TenNghe (Tên nghề). Trong đó MaNghe làm khoá chính.

3. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng trên và nhập vào tối thiểu 5 bản ghi. Chỉ nhập những thông tin sau: SBD, HoTen, NgaySinh, NoiSinh, MaTruong, MaNghe. Trong đó, MaTruong, MaNghe dựa vào bảng DMTruong và bảng DMNghe.

4. Tạo Form nhập liệu tên Nhapdiem, nhập vào điểm lý thuyết và điểm thực hành. Form nhập điểm này phải dựa vào danh sách thí sinh đã có để nhập.

5. Tạo Query tính toán cho các trường theo yêu cầu sau:

a) Điểm bình quân được tính: (Điểm lý thuyết + Điểm thực hành x 3)/4, lấy 1 số lẻ.

b) Kết quả: - Đỗ: Điểm bình quân đạt từ 5,0 điểm trở lên, không có điểm môn nào dưới 3,0.

- Hỏng: Các trường hợp còn lại.

c) Xếp loại: Chỉ xếp cho thí sinh có kết quả là Đỗ.

Loại: - Giỏi: Điểm trung bình đạt từ 9,0 trở lên.

- Khá: Điểm trung bình đạt từ 7,0 đến dưới 9,0 và điểm lý thuyết phải từ 5,0 trở lên.

- T.Bình: Các trường hợp còn lại.


LÝ THUYẾT ACCESS

1. Các cột (các thuộc tính) trong một bảng ghi thì:

a. Phải có cùng kiểu dữ liệu

b. Phải không cùng kiểu dữ liệu

c. Phải có tên khác nhau

2. Các phát biểu sau, phát biểu nào chính xác:

a. Thứ tự liệt kê các cột trong bảng là không quan trọng

b. Thứ tự liệt kê các hàng trong bảng là không quan trọng

c. Thứ tự liệt kê các cột trong bảng là quan trọng

d. Cả a và b đều đúng

3. Trong một bảng , chúng ta có thể có

a. 1 khoá chính (Primary key)

b. 2 khoá chính (Primary key)

c. Nhiều khoá chính (Primary key)

4. Kiểu byte trong MSAccess

a. Có thể chứa các giá trị chữ

b. Chỉ chứa các giá trị số từ 1 đến 256

c. Chỉ chứa các giá trị số từ 1 đến 128

d. Chỉ chứa các giá trị số từ 0 đến 255

5. Giả sử có một bảng Diem chứa dữ liệu như sau:




Câu lệnh “select Ten from Diem where DiemToan>=5” sẽ có kết quả:

a. A b. B

c. C d. B,C và D

26. Giả sử có một bảng Diem chứa dữ liệu như sau:




Câu lệnh “select max(DiemToan), min(DiemToan) from Diem” sẽ có kết quả:

a. 2 b. 9

c. 7 d. 9 2

7. Câu lệnh nào sau đây dùng để khởi tạo và mở một Form:

a. Docmd.showForm b. Docmd.openForm

c. Docmd.open Docmd.show

8. Để thay đổi kích thước Font chữ của một text box, chúng ta phải tham chiếu đến thuộc tính nào sau của text box:

a. FontName b. FontSize

c. FontBold d. FontItalic


9. Câu lệnh nào sau đây chỉ cho phép chúng ta xem trước 1 bảng báo cáo (report) có tên là Rep1 trước khi in:

a. Docmd.OpenReport “Rep1” acViewPreview

b. Docmd.OpenReport “Rep1” acViewNomal

c. Docmd.OpenReport “Rep1” acViewDesign

d. Cả 3 câu trên

10. Để hiện một thông báo trên màn hình chúng ta dùng các lệnh nào sau đây:

a. Msgbox b. Show

c. Print d. Write

11.Tập tin cơ sở dữ liệu của Access có phần mở rộng ngầm định là:

a. xls b. .mdb

c. dbf d. .doc

12.Trong một Report, giá trị của các bản ghi kết quả (nội dung) được thể hiện ở đâu?

a. Phần Report Header b. Report Footer

c. Detail d. Form Wizard

13.Giả sử có bảng dữ liệu BenhNhan quản lý danh sách bệnh nhân của một phòng khám tư nhân gồm các trường MaBN, TenBN, Diachi, Dienthoai, Tiensu, để liệt kê danh sách toàn bộ bệnh nhân ta thực hiện câu lệnh sau:

a. SELECT FROM BenhNhan

b. SELECT * FROM BenhNhan

c. SELECT MABN,TENBN,DIACHI,DIENTHOAI,TIENSU FROM BenhNhan

d. Ý trả lời b và c đều đúng.

14. Với bảng dữ liệu BenhNhan như câu 13, yêu cầu liệt kê các bệnh nhân có tiền sử bệnh là “dạ dày”:

a. SELECT * FROM BenhNhan WHERE Tiensu like “*dạ dày”

b. SELECT * WHERE Tiensu like “*dạ dày”

c. SELECT FROM BenhNhan WHERE Tiensu like “*dạ dày”

d. Các ý trả lời trên đều sai.

15.Trong bảng dữ liệu Hoso, để tạo Query thống kê tất cả những người có tên là “Thi” ở trường Hoten thì ở dòng Criteria ta gõ vào:

a. “Thi” b. Right([Hoten],5)=”Thi”

c. Like “*Thi” d. Ý trả lời b và c đều đúng.


16. Kết quả hiển thị của câu lệnh : MsgBox Month(Cdate(“19/4/2009”)) là:

a. 4 b. 19

c. 2009 d. Cả 3 đều sai

17. Để thay đổi màu nền của một Form chúng ta phải tham chiếu đến thuộc tính nào sao đây:

a. Back color b. Picture

c. Border Color d. Specil effect

18. Cho biết kết quả hiển thị của câu lệnh:

MsgBox Round(1234567 / 10000, 3)

a. 123.457 b. 123.4576

c. 123.4567 d. 1234.567

19. Trong một bảng có thể có:

a. 1 khóa chính ( Primary Key)

b. 2 khóa chính ( Primary Key)

c. 3 khóa chính ( Primary Key)

d. Bao nhiêu khóa chính ( Primary Key) cũng được , tùy theo yêu cầu thực tế của bài toán

20. Để một Text Box chuyển đổi trạng thái từ ẩn sang hiện và ngược lại , chúng ta phải tham chiếu đến thuộc tính nào sao đây:

a. Locked b. Visible

c. Enable d. Control Source

21. Trong một bảng thuộc tính Index được xác định trên :

a. Duy nhất cho cột khóa chính( Primary Key)

b. Cột khóa chính và chỉ một cột khác trong bảng ngoài khóa chính

c. Cột khóa chính, các cột khác trong bảng

d. Cả 3 trường hợp trên

22. Thuộc tính nào quy định ràng buộc giữa Form mẹ và Form con:

a. Link Master Fields, Link Child Fields

b. Record Selector

c. Row Source Type

d. Control Source

23. Thuộc tính Input Mask của một trường kiểu Text trong một bảng ( Table) có nột dung là:LLAA0000, nghĩa là:

a. Nhập bao nhiêu kí tự cũng được miễn có 4 kí tự số cuối

b. Nhập đủ 8 kí tự bao gồm 2 kí tự đầu là chữ, 2 kí tự tiếp theo có thể chữ hoặc số và 4 kí tự cuối là số

c. Nhập đủ 8 kí tự bao gồm 4 kí tự số và 4 kí tự chữ số

d. Tất cả 3 trường hợp đều sai

24. Để thay đổi kích cỡ chữ của một Text Box trong biểu mẫu ( Form) , chúng ta tham chiếu đến thuộc tính nào của Text Box:

a. Font Name b. Text Size

c. SizeFont d. Font Size

25. Trong các kiểu dữ liệu sau, kiêu nào không thể tạo Index:

a. Text b. Number

c. OLE Object d. Cả a và b

26. Thuộc tính Validation Rule của một trường kiểu số có nội dung là : >=1 And <=4. Trường này sẽ không nhận giá trị nào sau đây:

a. 5 b. 4

c. 3 d. 2

27. Thuộc tính nào quy định một Form sau khi được kích hoạt có thể di chuyển hay cố định trên màn hình:

a. Auto Resize b. Moveable

c. Auto Center d. Cả 3 trường hợp trên

28. Tạo Query tìm kiếm thông tin về học viên theo tên , tại dòng điều kiện (Criteria) của Trường Hoten( Họ và Tên) trong cửa sổ thiết kế Query , ta nhập:

a. [Tên học viên ?]

b. In (Like”*”&[ Tên của học viên?])

c. Like”*”&[ Tên của học viên?])

d. Cả b và c đúng

29. Đối với 1 Form, thứ tự các sự kiện xảy ra như thế nào:

a. Active ðCurrent ð Open b. Active ð Open ðCurrent

c. Open ðCurrent ð Active d. Open ð Active ðCurrent


30. Giả sử một bảng có tên BanHang chứa số lượng hàng bán ra như sau :

Tenhang

SoLuongA4B4B8A10A6Cho biết kết quả của câu lệnh SQL sau :

SELECT TenHang, Sum(SoLuong) FROM BanHang GROUP BY Tenhang:

a. A 20 và B 4 b. B 12 và A 4

c. A 32 và B 32 d. A 20 và B 12

31. Để xác định số cột xuất hiện đối với 1 Combo Box chúng ta phải tham chiếu đến thuộc tính nào sau đây của Combo Box

a. Row Source b. Column Heads

c. Column Count d. Column Widths

32. Để kiểm tra nội dung vừa nhập vào Text box , chúng ta phải sử dụng sự kiện (event) nào sau đây với Text box tương ứng

a. On Click b. After Update

c. Before Update d. On Dbl Click

33. Thuộc tính Format của một trường Text trong bảng (table) có nội dung là dấu nhỏ hơn (<), nghĩa là:

a. Dữ liệu nhập vào tự chuyển thành chữ thường

b. Không bắt buộc nhập dữ liệu

c. Dữ liệu nhập vào tự chuyển thành chữ in hoa

d. Bắt buộc phải nhập dữ liệu

34. Câu lệnh nào sau đây cho phép xem trước bảng báo cáo (report) tên la Repl trước khi in

a. DoCmd.OpenReport”Repl”,acViewPrewiew

b. DoCmd.OpenReport”Repl”,acViewNormal

c. DoCmd.OpenReport”Repl”,acViewDesign

d. Cả 3 câu trên

35. Để canh biên dữ liệu khi nhập vào một Text box nằm bên phải hoặc bên trái hoặc ở giữa của text box chúng ta phải tham chiếu đên thuộc tính nào sau đây của text box:

a. ControlTip Text b. Text Align

c. Status Bar Text d. StatusValidation Text






Trang

Thêm một tài liệu vào blog hoặc website của bạn

liên quan:

BÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb iconM ột số ví dụ đơn giản về Access 2003 Bài 1: BÀI TOÁN QUẢN LÝ BÁN HÀNG

BÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb iconTHIEN PHUC QUAN “ Khám phá hương vị Hải sản biển Nha Trang”

BÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb iconGIẤY XÁC NHẬN Y TẾ HOẶC GIẤY KHÁM SỨC KHỎE

BÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb iconVĂN PHÒNG QUỐC HỘI CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬT VIỆT NAM LAWDATA CHỈ THỊ

BÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb iconVĂN PHÒNG QUỐC HỘI CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬT VIỆT NAM LAWDATA CHỈ THỊ

BÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb iconVĂN PHÒNG QUỐC HỘI CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬT VIỆT NAM LAWDATA CHỈ THỊ

BÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb iconVĂN PHÒNG QUỐC HỘI CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬT VIỆT NAM LAWDATA CHỈ THỊ

BÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb iconVĂN PHÒNG QUỐC HỘI CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬT VIỆT NAM LAWDATA CHỈ THỊ

BÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb iconVĂN PHÒNG QUỐC HỘI CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬT VIỆT NAM LAWDATA CHỈ THỊ

BÀI TẬP ACCESS Bài 1: QL Phòng khám Tạo cơ sở dữ liệu (Database) có tên QLPK. mdb iconVĂN PHÒNG QUỐC HỘI CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬT VIỆT NAM LAWDATA CHỈ THỊ

Đặt một nút trên trang web của bạn:
VnDocs


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©vndocs.org 2012
được sử dụng cho việc quản lý
VnDocs
Quê hương